Biểu phí dịch vụ

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TÀI KHOẢN, CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC VÀ NGÂN QUỸ
ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

STT

DỊCH VỤ

Mã phí

MỨC PHÍ

VND

Ngoại tệ

I.  DỊCH VỤ TÀI KHOẢN

1

Mở và quản lý tài khoản

 

 

 

TK thanh toán thường

TK thanh toán chung

TK thanh toán thường

TK thanh toán chung

1.1

Mở TK

 

Miễn phí

Miễn phí

1.2

Số dư tối thiểu

 

50.000 VND

10 USD

1.3

Quản lý TK không hoạt động (không phát sinh giao dịch trong vòng 12 tháng liên tục - Không gồm các giao dịch tự động phát sinh từ phía Ngân hàng)

SC38

5.000 VND/tháng

10.000 VND/tháng

2 USD

5 USD

1.4

Đóng TK thanh toán theo yêu cầu của chủ TK

SC08

20.000 VND/TK

2 USD/TK

2

Giao dịch của chủ TK/người được ủy quyền

2.1

Nộp tiền mặt vào TK chính chủ

 

Miễn phí

Nộp tiền mặt lần đầu ở mức số dư tối thiểu khi mở TK

Miễn phí

Nộp tiền mặt vượt quá số dư tối thiểu ở lần đầu và các lần nộp sau

USD mệnh giá lớn

( >= USD50)

 

SC02

0,25%

Tối thiểu 2 USD

USD mệnh giá nhỏ (< USD50)

SC02

0,4%

Tối thiểu

2 USD

Ngoại tệ khác

 

SC02

0,4%

Tối thiểu

3 USD

2.2

Rút tiền mặt từ TK

 

TKTT VND:  SC99

 

 

TKTT ngoại tệ: SC02

Rút trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nộp tiền mặt vào TK hoặc nhận tiền từ Ngân hàng khác chuyển đến (tính từ khi tiền vào TK):

0,03%

Tối thiểu 10.000 VND

Tối đa 500.000 VND

Lấy VND

0,03%

Lấy USD

0,3% Tối thiểu 2 USD

Rút sau 02 ngày làm việc kể từ khi nộp tiền mặt vào TK hoặc nhận tiền từ Ngân hàng khác chuyển đến (tính từ khi tiền vào TK): Miễn phí

Lấy ngoại tệ khác

0,4% Tối thiểu 3 USD

 

3

Rút tiền từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn/tiền gửi tiết kiệm (rút bằng tiền mặt hoặc rút chuyển khoản vào tài khoản

BAC A BANK của chủ tài khoản)

 

3.1

Rút tiền từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn/tiền gửi tiết kiệm VND (rút bằng tiền mặt VND hoặc rút chuyển khoản vào tài khoản tại BAC A BANK của chủ tài khoản)

 

3.1.1

Rút trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền vào TK

SC99

0,03%

Tối thiểu 10.000 VND

Tối đa 500.000 VND

N/A

 

3.1.2

Rút sau 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền vào TK

Miễn phí

N/A

 

3.2

Rút tiền từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn/tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ (rút bằng ngoại tệ mặt hoặc rút chuyển khoản vào tài khoản tại BAC A BANK của chủ tài khoản)

 

3.2.1

Rút trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền vào TK

SC02

N/A

Lấy VND

0,03%

 

Lấy USD

0,3% Tối thiểu 2 USD

 

Lấy ngoại tệ khác

0,4% Tối thiểu 2 USD

 

3.2.2

Rút sau 05 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền vào TK

N/A

Miễn phí

 

4

Các giao dịch khác trên TK thanh toán/TK tiền gửi

 

4.1

Cung cấp sao kê tài khoản

Cung cấp sao kê của 03 tháng gần nhất

 

Miễn phí

 

Các trường hợp khác

SC14

3.000 VND/trang

Tối thiểu 10.000 VND

0,5 USD/trang

 

4.2

Sao lục chứng từ

Chứng từ trong vòng 01 tháng

SC13

5.000 VND/trang

Tối thiểu 20.000 VND

1 USD/trang

 

Chứng từ từ 01 tháng đến dưới 01 năm

10.000 VND/trang

Tối thiểu 40.000 VND

2 USD/trang

 

Chứng từ từ 01 năm trở lên

20.000 VND/trang

Tối thiểu 50.000 VND

3 USD/trang

 

4.3

Xác nhận số dư, thông tin tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi (bằng tiếng Việt/tiếng Anh/song ngữ)

SC13

Xác nhận theo mẫu biểu của BAC A BANK:

- Bản đầu: 100.000 VND/bản

- Từ bản thứ hai: 20.000 VND/bản

Xác nhận theo mẫu biểu của BAC A BANK:

- Bản đầu: 5 USD/bản

-Từ bản thứ hai: 1 USD/bản

 

Xác nhận theo mẫu khách hàng lập và được BAC A BANK chấp thuận:

- Bản đầu: 200.000 VND/bản

-Từ bản thứ hai: 40.000 VND/bản

Xác nhận theo mẫu khách hàng lập và được

BAC A BANK chấp thuận:

- Bản đầu: 10 USD/bản

- Từ bản thứ hai: 2 USD/bản

 

4.4

Phong tỏa/tạm khóa số dư tiền gửi

Để đi vay TCTD khác

SC13

100.000 VND/giao dịch

5 USD/giao dịch

 

Theo yêu cầu của khách hàng

(không áp dụng với phong tỏa do mất STK)

50.000 VND/giao dịch

3 USD/giao dịch

 

Các trường hợp khác

 

Miễn phí

 

4.5

Các dịch vụ xác nhận khác

SC13

50.000 VND/bản đầu

+ 5.000 VND bản tăng thêm

3 USD/bản đầu

+ 0,5 USD bản tăng thêm

 

4.6

Các dịch vụ liên quan GTCG/Sổ tiết kiệm (STK)

Báo mất  GTCG, STK

 

20.000 VND/sổ/tờ

 

Cấp lại GTCG, STK

SC13

20.000 VND/sổ/tờ

 

Ủy quyền GTCG, STK

20.000 VND/sổ/tờ

 

Chuyển giao quyền sở hữu khoản tiền gửi tiết kiệm, khoản tiền gửi có kỳ hạn

Người chuyển giao quyền sở hữu và Người nhận chuyển giao quyền sở hữu KHÔNG có quan hệ thân nhân:

500.000 VND/tài khoản.

 

Người chuyển giao quyền sở hữu và Người nhận chuyển giao quyền sở hữu CÓ quan hệ thân nhân (tức là mối quan hệ giữa người gửi tiền với bố đẻ, mẹ đẻ, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, bố nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể (vợ/chồng của con đẻ hoặc con nuôi), anh/chị/em ruột (cùng bố và/hoặc cùng mẹ):

100.000 VND/tài khoản.

 

Thanh toán GTCG, STK bị hỏng, nhàu nát

20.000 VND/sổ/tờ

 

4.7

Uỷ quyền sử dụng tài khoản thanh toán

SC13

20.000 VND/tài khoản

 

II.  DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC

 

1

Chuyển tiền đi

 

 

 

Mã phí

Trích tài khoản

Nộp tiền mặt

Trích tài khoản

Nộp tiền mặt

 

1.1

Chuyển tiền vào TK BAC A BANK

Cùng tỉnh (TP) nơi mở TK/nơi nộp tiền mặt

 

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

N/A

 

 

Chuyển tiền vào TK BAC A BANK

Khác tỉnh (TP) nơi mở TK/nơi nộp tiền mặt

SC01

5.000 VND/giao dịch

0.02%

Tối thiểu 10.000 VND

Tối đa 500.000 VND

1 USD/giao dịch

N/A

 

1.2

Người hưởng nhận bằng tiền mặt tại BAC A BANK

SC01

0,03%

Tối thiểu

10.000 VND

Tối đa

1.000.000 VND

0,03%

Tối thiểu 20.000 VND

Tối đa 1.000.000 VND

0,03%

Tối thiểu 2 USD

Tối đa 30 USD

N/A

 

1.3

Chuyển tiền đi khác hệ thống BAC A BANK

< 500 triệu đồng, trước 15h30

 

0,01%

Tối thiểu

10.000 VND

0,05%

Tối thiểu 20.000 VND

0,03%

Tối thiểu 2 USD

Tối đa 50 USD

N/A

 

< 500 triệu đồng, từ 15h30 nhưng có thỏa thuận chuyển đi trong ngày

SC01

0,03%

Tối thiểu 10.000 VND

0,05%

Tối thiểu 20.000 VND

N/A

 

>= 500 triệu đồng

 

0,03%

Tối đa 1.000.000 VND

0,05%

Tối đa 1.000.000 VND

N/A

 

1.4

Chuyển tiền trả nợ vay tại BAC A BANK và chuyển tiền lãi định kỳ của TK tiết kiệm vào TK thanh toán mở tại BAC A BANK

 

Miễn phí

N/A

 

Chuyển tiền định kỳ theo thoả thuận với khách hàng

SC01

10.000 VND/lệnh + Phí chuyển tiền đi

N/A

N/A

 

1.5

Dịch vụ chi trả theo danh sách/bảng kê

SC01

3.000 VND/TK được chi trả

+ phí chuyển tiền tương ứng tại Mục II

0,2 USD/TK được chi trả

+ phí chuyển tiền tương ứng tại Mục II

 

2

Chuyển tiền đến

 

 

Chỉ áp dụng với các khoản tiền chuyển từ ngoài hệ thống BAC A BANK

Chuyển tiền đến, trả vào TK

 

Miễn phí

N/A

 

Chuyển tiền đến, trả bằng tiền mặt

SC19

0,03%

Tối thiểu 10.000 VND

Tối đa 500.000 VND

N/A

 

3

Tra soát/điều chỉnh/hủy lệnh chuyển tiền do lỗi của khách hàng

 

 

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền do lỗi của khách hàng (Chỉ thu phí trong trường hợp chuyển tiền đi)

SC01

20.000 VND/lần

 5 USD/lần

 

4

Giao dịch séc

 

4.1

Cung ứng séc trắng

SC09/ SC29

20.000 VND/quyển

1 USD/quyển

 

4.2

Bảo chi séc

SC13

10.000 VND/tờ

0,5 USD/tờ

 

4.3

Báo mất séc

SC13

20.000 VND/tờ

1 USD/tờ

 

4.4

Thanh toán séc (do BAC A BANK phát hành) bằng chuyển khoản

SC13

Thu theo phí dịch vụ chuyển tiền tương ứng tại Mục II

 

4.5

Thanh toán séc (do BAC A BANK phát hành) bằng tiền mặt (thu phí từ người thụ hưởng)

Người thụ hưởng đồng thời là người ký phát

SC13

Thu theo phí dịch vụ rút tiền mặt tương ứng tại Mục I.2

 

Người thụ hưởng khác người ký phát

Thu theo phí dịch vụ chuyển tiền tương ứng tại Mục II.1.2

(trích TK - nhận bằng tiền mặt)

 

4.6

Nhận séc do tổ chức khác phát hành để gửi đi nhờ thu

SC13

10.000 VND/ tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh

0,5 USD/tờ + phí bưu điện thực tế phát sinh

 

4.7

Thanh toán kết quả nhờ thu séc (do tổ chức khác phát hành) (thu phí từ người thụ hưởng)

SC13

Nhận bằng tiền mặt

0,1%

Tối thiểu 20.000 VND

0,2% Tối thiểu 2 USD

 

 

Vào TK thanh toán tại BAC A BANK

Miễn phí

N/A

 

III.  DỊCH VỤ NGÂN QUỸ

 

1

Kiểm đếm hộ khách hàng tại trụ sở Ngân hàng

SC11

10.000 VND/bó/1.000 tờ Tối thiểu 10.000 VND

0,2 USD/tờ

Tối thiểu 1 USD

 

2

Vận chuyển, kiểm đếm khi thu tiền hoặc chi tiền ngoài trụ sở ngân hàng (không áp dụng với thu chi tiền tiết kiệm)

SC03

0,1% số tiền kiểm đếm + phí phát sinh (nếu có)

Tối thiểu 500.000 VND

Theo thỏa thuận

 

3

Bảo quản tài sản quý (vàng, bạc, đá quý, trang sức…)

SC05

100.000 VND/tháng/lần + Phí kiểm định tài sản (nếu có)

N/A

 

4

Cất giữ giấy tờ có giá

SC05

0,005% x mệnh giá/tháng

Tối thiểu 30.000 VND/tờ/tháng

 

N/A

 

5

Cất giữ giấy tờ quan trọng

SC05

-  Dưới 10 tờ: 30.000 VND/tờ/tháng

-  Trên 10 tờ: Theo thỏa thuận

 

N/A

 

6

Phí kiểm tra tài sản gửi giữ hộ (thu khi vượt quá số lần kiểm tra theo quy định)

SC05

50.000 VND/lần

 

N/A

 

7

Phí kiểm định tiền thật, giả

 

Miễn phí theo QĐ số 130/2003/QĐ-TTg

 

Miễn phí

 

8

Dịch vụ thu đổi

Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (không do nguyên nhân phá hoại)

SC04

Miễn phí theo QĐ số 130/2003/QĐ-TTg

 

3%

Tối thiểu 4 USD

 

Đổi tiền mệnh giá lớn lấy tiền mệnh giá nhỏ

 

Miễn phí

 

 

Đổi tiền mệnh giá nhỏ lấy tiền mệnh giá lớn

SC04

0,03% Tối thiểu 10.000 VND

 

2%

Tối thiểu 2 USD

 

 

Ghi chú:
1. Phí dịch vụ đã thu sẽ không được hoàn lại trong trường hợp khách hàng hủy bỏ giao dịch.
2. Trong trường hợp khách hàng không có ngoại tệ để thu phí, BAC A BANK sẽ thu phí bằng VND tính theo tỷ giá bán ngoại tệ của BAC A BANK công bố tại thời điểm thu phí.
3. Đối với phí OUR chuyển tiền đi nước ngoài:
3.1. Mức phí chỉ là phí của Ngân hàng trung gian đầu tiên (Ngân hàng giữ tài khoản NOSTRO của BAC A BANK)
3.2. Trường hợp người thụ hưởng có tài khoản tại ngân hàng khác với Ngân hàng giữ tài khoản NOSTRO của
BAC A BANK thì có thể xảy ra 2 trường hợp:
a) Số tiền nhận được có thể sẽ ít hơn số tiền chuyển (do Ngân hàng trung gian/Ngân hàng hưởng có thể thu thêm phí trước khi thực hiện ghi có vào Tài khoản của Người thụ hưởng); hoặc
b) Số tiền nhận được bằng số tiền chuyển nhưng Ngân hàng giữ tài khoản NOSTRO của BAC A BANK có thể gửi điện/ ghi nợ trên sao kê tài khoản NOSTRO của BAC A BANK về việc đòi thêm phí theo yêu cầu Ngân hàng trung gian/ Ngân hàng của Người thụ hưởng. Trong trường hơp này, Phòng Thanh toán quốc tế sẽ liên hệ Đơn vị kinh doanh để thông báo đến khách hàng thu thêm phí bổ sung.
4. Các dịch vụ phát sinh như phí bưu điện, phí do Ngân hàng khác thu. BAC A BANK chỉ là Đơn vị Trung gian thực hiện thu hộ.
5. Phí dịch vụ thu tại Chi nhánh và không kết chuyển lên Hội sở.
6. Mức phí tối thiểu hoặc tối đa không bao gồm điện phí.
7. Mã điện:
SC21: Phí chuyển tiền quốc tế đi - có VAT
SC24: Phí chuyển tiền quốc tế đến - có VAT
SC12: Phí thư tín dụng (LC) - không VAT
SC63: Phí thư tín dụng (LC) - có VAT
SC46: Phí nhờ thu - không VAT
SC64: Phí nhờ thu - có VAT
SC27: Điện phí (có VAT)